Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Xuân Chương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lò Khăm Sơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Hiền kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E278 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lưu Ngọc Khả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F31QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lưu Thành Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Khản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Khả Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1974 Quê quán: Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khải Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nông Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C152 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Hương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/2006 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: thanh lương - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1943 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách