Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Phi Khắc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phó Khắc Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Khắc Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Khắc Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Khắc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1973 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Khắc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An hiệp - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Khắc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Khải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1983 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Khả Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Bô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1987 Quê quán: Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Súc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm N Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Thái Anh - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hải Châm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách