Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1927 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Khắc Ngọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Vũ Khắc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Viết khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 218 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 698 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn KhãI Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đạo Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vương Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách