Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Kiến AN - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Vĩnh Trạch - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn C Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hồng lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Phú Khương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Khắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dương Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1961 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách