Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Vi Viết Khài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Vi Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Võ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Khái Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 771 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Khánh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Khắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Khắc Thông Năm sinh: 29/1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1983 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa