Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1976 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2213 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồng Khắc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1974 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kha Kim Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hương ninh - Tương Đương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Thuyền Châu - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Bình Châu - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Phên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khá Văn Xiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Vạn mai - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khăm Xích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: pắc nga - xiêng ngan - lương PraBăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Thái Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tay Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lã Mạnh Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa