Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 175 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 740 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1040 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trịnh Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 481 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Trịnh Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Khắc Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trịnh Khắc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Tống Khánh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Tống Khánh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Từ Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách