Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đỗ Khắc Sô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22-02-1969 Quê quán: Đông Mỹ, Đông Quang, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D49-E19, A1,4,22 Xem chi tiết →
  2. Bùi Huy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Khắc Ganh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Doản Khắc Thoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. HÀ VĂN KHẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH MAI, THANH OAI - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN KHẤN
  11. Hồ Khắc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Khâm Văn Huê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Khăm Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1961 Quê quán: Bản Nậm, Căm Cót, Căm Cót An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khách Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách