Tìm thấy 9.981 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lưu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Quách Thành Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trương văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 322 người trong các danh sách