Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Đỗ Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 13 · Khu b Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Như Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Tiểu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Khúc Thái Khải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Khăm Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: khăm Nhoi, khăm Nhoi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- LS Hy sinh trận Khai Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa