Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Thái Khắc Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thái Khắc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1954 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngộ Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 745 Xem chi tiết →
- Thái Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thạch Khanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Thạch Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Duy Khấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1330 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1957 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khánh Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 735 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa