Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1756 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu S Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Phạm văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- TRần Khắc Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Thiều Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Huống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Thái Khắc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa