Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 240 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Nở Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/8/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Phất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên Hội, Xã Tiên Hội, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 81 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách