Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Phan Khắc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phùng Duy Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 745 Xem chi tiết →
- Phạm Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 379 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Khánh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 519 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Bi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa