Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đào Thế Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đào Viết Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Khâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đô Năng Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đôc Khắc Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 105 Xem chi tiết →
  8. Đặng Khánh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Khả Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Đặng Khắc Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Mai Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1980 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đặng Trần Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1776 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Khách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Khẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đồng chí: Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 530 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách