Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Khắc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Khẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách