Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Đinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Đại Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 557 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Khai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách