Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quýnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Rớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3062 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 156 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tháp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa