Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 773 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 281 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Khang
  13. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách