Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Khả Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Xuân thu-Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2793 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Chế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 239 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Kiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách