Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 166 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc ảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhật Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1801 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 873 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Khắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/1/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Khắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách