Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Chu Bá Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Chu Công Khâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Chu Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Chu Khắc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Chu Quang Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Chu Quang Khải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Chín Thịnh Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Chử Khánh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Doãn Khắc Nảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Doãn Khắc Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Doãn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Dư Thế Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Dương Khắc Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Khắc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Khắc Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Khắc Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Khắc Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Khắc Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách