Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đổ Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Gio Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Khải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khăc Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1971 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khắc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đỗ Khắc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Khắc Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Khắc Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Đơn vị: RE39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khắc Lệch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khắc Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khắc Sú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Trừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Năng Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách