Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Đoàn Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đàm Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đàm ngọc Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Công Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Duy Khác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đào Duy Khắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Đào Khắc Huyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Khắc Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Đào Khắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Đào Khắc Tướng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Phú Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đào Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Đào Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa