Tìm thấy 9.981 hồ sơ cho “Kha”.
- Kha Khai Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Khu b2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Nhì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa