Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Lưu Khắc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Xoang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Khắc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 682 Xem chi tiết →
- Lại Khắc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Khắc Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Đình Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1789 Xem chi tiết →
- Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nghiêm Khắc Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễ Văn Khánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa