Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. NGô Gia Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyến Khắc Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Đồng, Xã Thạch Đồng, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/7972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Kham Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chíí Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu LB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2230 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 242 · Khu B10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách