Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.
- Lê Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
-
Lê Văn Khanh
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 10-7-1973
Quê quán: Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá
Đơn vị: C2104E38
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 3 · Hàng 5
Xem chi tiết →
- Lê Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đình Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lò Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Lý Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lý Nguyên Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lý Văn Khạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Phả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa