Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Hồ Văn Khâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng S Xem chi tiết →
- Hồ Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- KHổng Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Kha Phú Ngọc Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Kha Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khang Văn Lịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Khà Văn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 137 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Khà Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 136 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Khắc Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Khổng VĂn Khẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Hữu Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Kiều Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- La Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lai Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- Liệt Sỹ Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô I Xem chi tiết →
- Lâm Quang Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lâm Tuấn Khanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 300 · Hàng 12 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa