Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 634 Xem chi tiết →
  2. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 947 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Khánh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Kháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Khâm Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1983 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2217 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1988 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 127 Xem chi tiết →
  19. Lê Nguyên Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Khá Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách