Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Đồng Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đồng văn Khá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Khánh Hoè Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khánh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 538 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Khoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 335 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Riễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 832 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa