Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đoàn Khắc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đoàn Khắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quang Khải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 443 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đình Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đăng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đàm Quang Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 5 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
  9. Đào Công Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Đào Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đào Khả Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đào Khắc Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  14. Đào Khắc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Đào Khắc Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Đào Khắc Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Đào Khắc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Đào Khắc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 675 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 467 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách