Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Y Khận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1961 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 712 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- bùi Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- lê hữu kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- lê khánh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- lê khắc bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 121 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- lê khắc tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- lê quang khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 124 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- lê văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: quảng thành, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn hữu khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- nguyễn khắc bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn khắc huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn viết khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn văn kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn đức khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- phạm Khắc Học Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- phạm Khắc Nhiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- phạm khắc ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trương viết khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần văn kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa