Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Võ Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Võ Khanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Khách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1954 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Khách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Khánh An Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/10/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 615 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Võ Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Võ Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Võ Khắc Điệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Võ Quang Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Võ Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 305 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Võ Văn Khai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42201 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa