Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Khắc Ngân
  2. Trần Khắc Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Ruyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Khắc Sường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Khắc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Khắc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Thưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Khắc Tinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Khắc Trí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 965 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Khắc á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Khắc Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Khắc Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Khắc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 495 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Khắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Trần Khẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách