Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Trần Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khánh Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Khâm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khải Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Trần Khắc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 34 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Hoè Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khắc Hoặc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 496 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Miết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Mông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 813 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Nghiêm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa