Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1981 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trương văn Khai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  9. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Bửu Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1149 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Khẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Khẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Gia Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 410 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Khanh Dực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Trần Khác Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 225 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách