Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Triệu Văn Khầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trung Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Bửu Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 572 Xem chi tiết →
  4. Trương Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  5. Trương Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 103 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trương Khán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Trương Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Khánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Khắc Liệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Khắc Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/1/1954 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Trương Khắc Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Trương Khắc Lặc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Trương Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Trương Khắc Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Trương Khắc Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Trương Khắc Vãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trương Tam Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Thúc Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1612 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách