Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Phạm Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 566 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/9/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 569 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khẩu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Vũ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa