Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Phạm Minh Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tràn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Phạm Trùng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 412 Xem chi tiết →
- Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văm Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1360 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa