Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.
- Bùi Ngọc Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 272 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Cao Khắc Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cao Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Kháng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Chu Quốc Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cù Khắc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cầu Khắc Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Công Khai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Khắc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Khắc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 343 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Dương Văn Khảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoang đình Khanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 610 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa