Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1042 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khẳm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 293 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguỹen Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Bá Kha Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Cự Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Gia Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Khánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Khâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Hương Lan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa