Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1796 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 778 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42141 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1810 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1811 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh (Hoài) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 888 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 629 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa