Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khẳm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khẳm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng S · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 769 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 8A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách