Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS Hoàng Khai, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Khiêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 190 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Khoảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách