Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khánh Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 465 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khâu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 827 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khăm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khả Địch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khải Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 22/5/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1943 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Biệng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách