Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 562 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 229 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1957 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1945 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa