Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.
- Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đứcc Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tàu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1033 Xem chi tiết →
- Từ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Võ Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3776 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 331 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Vương Mạnh Khàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Xâm Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- ĐinhVăn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 674 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 384 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa