Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lê Khắc Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Tiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Khắc Tươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Khải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1747 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Sơn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 653 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Van Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách