Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Khá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Kháng Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 291 Xem chi tiết →
  7. Trần Khắc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Khắc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3772 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách